WinHSK

世面

HSK3n
0 · Lv.1
shìmiàn

sự đời; cảnh đời; việc đời; thế diện; các mặt của xã hội

漢越 thế diện

例句

Câu ví dụ
免费例句

多旅行才能开开眼界。

Duō lǚxíng cáinéng kāikai yǎnjiè.

HSK5

Phải đi du lịch nhiều mới thấy được sự đời.

Traveling more can broaden your horizons.

她没见过这种世面。

Tā méi jiànguò zhè zhǒng shìmiàn.

HSK5

Cô ấy chưa từng thấy cảnh đời thế này.

She has never seen such a scene.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50