东方
HSK3nhọ Đông Phương
East; Orient 东方 舞蹈 Oriental dance 东方 文化 Oriental culture [ 相关词条 ] 东方学 [名] orientalism
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 姓
- 方位词
- 指亚洲 (习惯上也包括埃及)
họ Đông Phương
姓
太阳从东方升起来了。
tài yáng cóng dōng fāng shēng qǐ lái le
Mặt trời mọc từ phía đông.
The sun rises from the east.
太阳从东方升起。
tài yáng cóng dōng fāng shēng qǐ
Mặt trời mọc ở phía đông.
The sun rises from the east.
phương đông; phía đông
方位词
东方是一个大城市。
Dōngfāng shì yī gè dà chéngshì.
Phương Đông là một thành phố lớn.
The East is a big city.
东方的城市很现代。
dōngfāng de chéngshì hěn xiàndài.
Thành phố phía Đông rất hiện đại.
Eastern cities are very modern.
Phương Đông; Châu Á (bao gồm cả Ai Cập)
指亚洲 (习惯上也包括埃及)
东方的语言很难学。
Dōngfāng de yǔyán hěn nán xué.
Ngôn ngữ phương Đông rất khó học.
Eastern languages are very difficult to learn.
我喜欢东方的美食。
wǒ xǐ huān dōng fāng de měi shí
Tôi thích ẩm thực phương Đông.
I like Eastern cuisine.