拼
两岸
HSK6n 0 · Lv.1
liǎng’àn
hai bên bờ; đôi bờ (sông, biển)
漢越 lưỡng ngạn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 江河、海峡等两边的地方
- 特指台湾海峡两岸,即中国的大陆和台湾省
等级
义项 ①n≈HSK6
hai bên bờ; đôi bờ (sông, biển)
江河、海峡等两边的地方
免费例句
这条河的两岸有很多大树。
Zhè tiáo hé de liǎng'àn yǒu hěn duō dà shù.
≈HSK5
Hai bên bờ sông, có rất nhiều cây cổ thụ.
There are many big trees on both banks of the river.
两岸花草丛生,竹林茂盛。
liǎng'àn huācǎo cóngshēng, zhúlín màoshèng.
≈HSK6
Hai bên bờ hoa cỏ rậm rạp, rừng trúc tươi tốt.
On both banks, flowers and grass grow thickly, and the bamboo forest is lush.
义项 ②n≈HSK6
hai bên bờ biển Đài Loan, ranh giới giữa Đài Loan và Trung Quốc
特指台湾海峡两岸,即中国的大陆和台湾省
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分