拼
两岸
HSK6n 0 · Lv.1
liǎng’àn
hai bên bờ; đôi bờ (sông, biển)
漢越 lưỡng ngạn
例句
Câu ví dụ免费例句
这条河的两岸有很多大树。
Zhè tiáo hé de liǎng'àn yǒu hěn duō dà shù.
≈HSK5
Hai bên bờ sông, có rất nhiều cây cổ thụ.
There are many big trees on both banks of the river.
两岸花草丛生,竹林茂盛。
liǎng'àn huācǎo cóngshēng, zhúlín màoshèng.
≈HSK6
Hai bên bờ hoa cỏ rậm rạp, rừng trúc tươi tốt.
On both banks, flowers and grass grow thickly, and the bamboo forest is lush.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分