WinHSK

严密

HSK7-9adj
0 · Lv.1
yánmì

kín; kín đáo

make a rule/law strict; tighten up 严密 规章制度 tighten up rules and regulations

漢越 nghiêm mật

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 事物之间结合得紧,没有空隙
  2. 周密;没有疏漏
  3. 使严密
义项 adjHSK7-9

kín; kín đáo

事物之间结合得紧,没有空隙

免费例句

他把信封封得很严密。

Tā bǎ xìnfēng fēng dé hěn yánmì.

HSK5

Anh ấy dán phong bì rất kín.

He sealed the envelope very tightly.

那个包裹包装得很严密。

Nà ge bāoguǒ bāozhuāng de hěn yánmì.

HSK6

Gói hàng đó được đóng gói rất kín.

That package is wrapped very securely.

义项 adjHSK7-9

chu đáo; nghiêm mật; không sơ hở

周密;没有疏漏

免费例句

他的工作计划非常严密。

Tā de gōngzuò jìhuà fēicháng yánmì.

HSK5

Kế hoạch công việc của anh ấy rất chặt chẽ.

His work plan is very thorough.

公司对财务管理很严密。

Gōngsī duì cáiwù guǎnlǐ hěn yánmì.

HSK6

Công ty quản lý tài chính rất chặt chẽ.

The company manages its finances very rigorously.

义项 vHSK7-9

chặt chẽ

使严密

免费例句

学校要严密组织纪律。

Xuéxiào yào yánmì zǔzhī jìlǜ.

HSK5

Trường học cần tổ chức kỷ luật chặt chẽ.

The school should strictly organize discipline.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan