严密
HSK7-9adjkín; kín đáo
make a rule/law strict; tighten up 严密 规章制度 tighten up rules and regulations
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 事物之间结合得紧,没有空隙
- 周密;没有疏漏
- 使严密
kín; kín đáo
事物之间结合得紧,没有空隙
他把信封封得很严密。
Tā bǎ xìnfēng fēng dé hěn yánmì.
Anh ấy dán phong bì rất kín.
He sealed the envelope very tightly.
那个包裹包装得很严密。
Nà ge bāoguǒ bāozhuāng de hěn yánmì.
Gói hàng đó được đóng gói rất kín.
That package is wrapped very securely.
chu đáo; nghiêm mật; không sơ hở
周密;没有疏漏
他的工作计划非常严密。
Tā de gōngzuò jìhuà fēicháng yánmì.
Kế hoạch công việc của anh ấy rất chặt chẽ.
His work plan is very thorough.
公司对财务管理很严密。
Gōngsī duì cáiwù guǎnlǐ hěn yánmì.
Công ty quản lý tài chính rất chặt chẽ.
The company manages its finances very rigorously.
chặt chẽ
使严密
学校要严密组织纪律。
Xuéxiào yào yánmì zǔzhī jìlǜ.
Trường học cần tổ chức kỷ luật chặt chẽ.
The school should strictly organize discipline.