拼
严寒
HSK6adj 0 · Lv.1
yánhán
cực lạnh; rất lạnh; buốt giá
漢越 nghiêm hàn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (气候) 极冷
等级
义项 ①adj≈HSK6
cực lạnh; rất lạnh; buốt giá
(气候) 极冷
免费例句
严寒的天气导致交通不便。
Yánhán de tiānqì dǎozhì jiāotōng bùbiàn.
≈HSK6
Thời tiết buốt giá gây khó khăn cho giao thông.
The severe cold weather caused traffic inconvenience.
严寒的天气影响植物生长。
Yánhán de tiānqì yǐngxiǎng zhíwù shēngzhǎng.
≈HSK6
Thời tiết giá rét ảnh hưởng đến sự phát triển của cây trồng.
The severe cold weather affects plant growth.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分