WinHSK

严肃

HSK5adj, v
0 · Lv.1
yánsù

nghiêm; nghiêm túc; nghiêm nghị; nghiêm minh; nghiêm trang (tính tình, biểu cảm, không khí...)

strictly enforce; tighten up 严肃 纪律 reinforce discipline (in) 严肃 法制 maintain the legal system 严肃 法纪 strictly enforce law and discipline 严肃 党纪 enforce Party discipline [ 相关词条 ] 严肃报刊 [名] serious/quality/text paper 严肃读物 [名] serious reading 严肃性 [名] austerity; rigidity; severity; solemnity 严肃音乐 [名] serious/heavy music

漢越 nghiêm túc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (神情、气氛等) 使人感到敬畏,不轻松的
  2. (作风、态度等) 认真
  3. 使某事情变严肃
义项 adjHSK5

nghiêm; nghiêm túc; nghiêm nghị; nghiêm minh; nghiêm trang (tính tình, biểu cảm, không khí...)

(神情、气氛等) 使人感到敬畏,不轻松的

免费例句

他一脸严肃。

Tā yīliǎn yánsù.

HSK4

Anh ấy có vẻ mặt nghiêm túc.

He had a serious expression on his face.

老师的态度非常严肃。

lǎoshī de tàidù fēicháng yánsù.

HSK4

Thái độ của thầy rất trang nghiêm.

The teacher's attitude is very serious.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

nghiêm túc (tác phong, thái độ)

(作风、态度等) 认真

免费例句

他的态度非常严肃。

Tā de tàidù fēicháng yánsù.

HSK5

Thái độ của anh ấy rất nghiêm túc.

His attitude is very serious.

老板对工作非常严肃。

Lǎobǎn duì gōngzuò fēicháng yánsù.

HSK5

Ông chủ rất nghiêm túc trong công việc.

The boss is very serious about work.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

làm cho trở nên nghiêm túc, nghiêm minh

使某事情变严肃

免费例句

他此刻很严肃。

Tā cǐkè hěn yánsù.

HSK4

Lúc này anh ấy rất nghiêm túc.

He is very serious at the moment.

老板很严肃。

Lǎobǎn hěn yánsù.

HSK4

Sếp rất nghiêm túc.

The boss is very serious.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50