拼
严酷
HSK6adj 0 · Lv.1
yánkù
nghiêm khắc; nghiêm túc; nghiêm ngặt
cruel; ruthless 严酷 的剥削 cruel exploitation
漢越 nghiêm khốc
例句
Câu ví dụ免费例句
严酷的规则让人喘不过气。
Yánkù de guīzé ràng rén chuǎn bù guò qì.
≈HSK6
Quy tắc nghiêm ngặt khiến người ta nghẹt thở.
The harsh rules make people feel suffocated.
他接受了严酷的训练。
Tā jiēshòu le yánkù de xùnliàn.
≈HSK6
Anh ấy đã trải qua huấn luyện khắc nghiệt.
He underwent harsh training.
他在严酷的环境中长大。
Tā zài yánkù de huánjìng zhōng zhǎngdà.
≈HSK6
Anh ấy lớn lên trong môi trường khắc nghiệt.
He grew up in a harsh environment.
寒冬的气候极为严酷。
Hándōng de qìhòu jíwéi yánkù.
≈HSK6
Khí hậu mùa đông cực kỳ khắc nghiệt.
The winter climate is extremely harsh.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分