WinHSK

中叶

HSK7-9n
0 · Lv.1
zhōngyè

giữa thế kỷ; giữa triều đại; giữa giao đoạn

漢越 trung diệp

例句

Câu ví dụ
免费例句

十六世纪中叶,欧洲文化发生了变革。

Shíliù shìjì zhōngyè, Ōuzhōu wénhuà fāshēng le biàngé.

HSK6

Giữa thế kỷ 16, văn hóa châu Âu đã có biến đổi.

In the mid-16th century, European culture underwent changes.

明朝中叶,社会稳定。

Míngcháo zhōngyè, shèhuì wěndìng.

HSK6

Giữa triều đại Minh, xã hội ổn định.

In the middle of the Ming Dynasty, society was stable.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan