WinHSK

中秋

HSK3n
0 · Lv.1
zhōnɡqiū

Trung Thu; Tết Trung Thu (ngày lễ truyền thống của Trung Quốc vào ngày rằm tháng tám âm lịch, vào ngày này có phong tục ngắm trăng và ăn bánh trung thu)

漢越 trung thu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 中秋节
  2. 仲秋
义项 nHSK3

Trung Thu; Tết Trung Thu (ngày lễ truyền thống của Trung Quốc vào ngày rằm tháng tám âm lịch, vào ngày này có phong tục ngắm trăng và ăn bánh trung thu)

中秋节

免费例句

俗语说“月到中秋分外明”,中国人认为中秋节的月亮最为浑圆、明亮。

HSK6

每年农历八月十五日是中国传统的中秋佳节,这时正好处于秋季的中期,所以被称为中秋。

HSK6

义项 nHSK3

giữa thu

仲秋

免费例句

中秋的时候天气很凉快。

Zhōngqiū de shíhou tiānqì hěn liángkuai.

HSK4

Thời tiết vào dịp Trung thu rất mát mẻ.

The weather is very cool during the Mid-Autumn Festival.

每年中秋我们都会聚会。

Měi nián zhōngqiū wǒmen dōu huì jùhuì.

HSK4

Mỗi năm vào dịp Trung thu, chúng tôi đều tụ họp.

We have a gathering every Mid-Autumn Festival.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50