中间
HSK3ntrong; trong số; bên trong
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在一定的范围里面
- 中心; 在事物两端之间或两个事物之间的位置
- 在一个事物的两头或者两个时间点、两个事物等之间的位置。
trong; trong số; bên trong
在一定的范围里面
公园中间有一个大湖。
Gōngyuán zhōngjiān yǒu yī gè dà hú.
Ở giữa công viên có một hồ lớn.
There is a big lake in the middle of the park.
你们中间有会唱歌的吗?
Nǐmen zhōngjiān yǒu huì chànggē de ma?
Có ai trong các bạn biết hát không?
Is there anyone among you who can sing?
trung tâm; chính giữa
中心; 在事物两端之间或两个事物之间的位置
你们别往中间跑。
Nǐmen bié wǎng zhōngjiān pǎo.
Các bạn đừng chạy vào giữa.
Don't run towards the middle.
他站在屋子的中间。
Tā zhàn zài wūzi de zhōngjiān.
Anh ấy đứng ở giữa căn nhà.
He stands in the middle of the room.
giữa
在一个事物的两头或者两个时间点、两个事物等之间的位置。
我们坐在这两个人中间。
Wǒmen zuò zài zhè liǎng gè rén zhōngjiān.
Chúng tôi ngồi giữa hai người này.
We are sitting between these two people.
我站在门和窗户中间。
Wǒ zhàn zài mén hé chuānghu zhōngjiān.
Tôi đứng ở giữa cửa và cửa sổ.
I stand between the door and the window.