拼
中风
HSK3n, v 0 · Lv.1
zhònɡfēnɡ
đột quỵ; tai biến mạch máu não
apoplexy; stroke
漢越 trúng phong
例句
Câu ví dụ免费例句
他中风了,需要救助。
tā zhòng fēng le, xū yào jiù zhù
≈HSK5
Anh ấy trúng gió rồi, cần được cứu giúp.
He had a stroke and needs help.
医生立即处理了中风病人。
Yīshēng lìjí chǔlǐ le zhòngfēng bìngrén.
≈HSK6
Bác sĩ đã xử lý ngay bệnh nhân bị đột quỵ.
The doctor treated the stroke patient immediately.
医生说他可能中风了。
Yīshēng shuō tā kěnéng zhòngfēng le.
≈HSK5
Bác sĩ nói anh ấy có thể bị đột quỵ.
The doctor said he might have had a stroke.
他已经中风两次了。
Tā yǐjīng zhòngfēng liǎng cì le.
≈HSK6
Anh ấy đã bị đột quỵ hai lần rồi.
He has had two strokes.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分