拼
丰沛
HSK7-9adj 0 · Lv.1
fēngpèi
đầy đủ; dồi dào (lượng mưa)
plentiful 雨水 丰沛 have plenty of rain; with abundant precipitation
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
南方的雨水比北方更丰沛。
Nánfāng de yǔshuǐ bǐ běifāng gèng fēngpèi.
≈HSK6
Lượng mưa ở miền Nam dồi dào hơn miền Bắc.
The rainfall in the south is more abundant than in the north.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分