拼
串联
HSK6v 0 · Lv.1
chuànlián
xâu chuỗi; móc nối; thành đợt; hàng loạt
漢越 xuyến liên
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一个一个地联系;为了共同行动,进行联系
- 把几个电器或元器件一个接一个地连接起来,电路中的电流顺次通过,这种连接方法叫串联也作串连
等级
义项 ①v≈HSK6
xâu chuỗi; móc nối; thành đợt; hàng loạt
一个一个地联系;为了共同行动,进行联系
免费例句
几户农民经营养鸡场。
≈HSK5
Anh ấy kết nối vài hộ nông dân để cùng điều hành trại gà. Mục đích của việc mắc nối tiếp mạch điện là để tăng điện trở.
He linked up several farmers to run a chicken farm. [名] [电学] 2 series; series/tandem connection 将电路 串联 的目的是增加电阻。
它的乐趣在于它串联了我生命中最重要的几个旋律,中国,青年,还有创新,创业,这是一个崭新的工作,从头做起是我最喜欢的工作。
≈HSK6
义项 ②v≈HSK6
ghép nối tiếp; mắc nối tiếp; đấu kế tiếp
把几个电器或元器件一个接一个地连接起来,电路中的电流顺次通过,这种连接方法叫串联也作串连
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分