WinHSK

主管

HSK6v, n
0 · Lv.1
zhǔguǎn

chủ quản

漢越 chủ quản

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 负主要责任管理 (某一方面)
  2. 管理,负责
义项 nHSK6

chủ quản

负主要责任管理 (某一方面)

免费例句

银行决定招聘一名高级主管。

HSK4

主管会定期检查进度。

Zhǔguǎn huì dìngqī jiǎnchá jìndù.

HSK5

Người quản lý sẽ thường xuyên kiểm tra tiến độ.

The supervisor will regularly check the progress.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

quản lý; phụ trách

管理,负责

免费例句

他主管员工的培训工作。

Tā zhǔguǎn yuángōng de péixùn gōngzuò.

HSK5

Anh ấy phụ trách việc đào tạo nhân viên.

He is in charge of employee training.

她主管公司的财务部门。

Tā zhǔguǎn gōngsī de cáiwù bùmén.

HSK5

Cô ấy phụ trách bộ phận tài chính của công ty.

She is in charge of the company's finance department.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。