拼
义诊
HSK5v 0 · Lv.1
yìzhěn
chữa bệnh từ thiện; khám bệnh miễn phí; khám bệnh nhân đạo
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
义诊帮助了很多贫困家庭。
Yìzhěn bāngzhù le hěnduō pínkùn jiātíng.
≈HSK5
Khám bệnh miễn phí đã giúp rất nhiều gia đình nghèo.
Free clinics have helped many poor families.
他经常参加各类义诊。
Tā jīngcháng cānjiā gè lèi yìzhěn.
≈HSK6
Anh ấy thường xuyên tham gia các hoạt động khám bệnh từ thiện.
He often participates in various free clinics.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分