拼
乐府
HSK5n 0 · Lv.1
yuèfǔ
nhạc phủ (quan đời Hán chuyên sưu tập thơ ca dân gian và âm nhạc, đời sau gọi những thể thơ và tác phẩm làm theo loại này cũng là nhạc phủ.)
ballads, folk songs and their imitations by literary men
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 原是汉代朝廷的音乐官署,它的主要任务是采集各地民间诗歌和乐曲后世把这类民歌 或文人模拟的作品也叫做乐府
等级
义项 ①n≈HSK5
nhạc phủ (quan đời Hán chuyên sưu tập thơ ca dân gian và âm nhạc, đời sau gọi những thể thơ và tác phẩm làm theo loại này cũng là nhạc phủ.)
原是汉代朝廷的音乐官署,它的主要任务是采集各地民间诗歌和乐曲后世把这类民歌 或文人模拟的作品也叫做乐府
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分