WinHSK

乖巧

HSK7-9adj
0 · Lv.1
guāiqiǎo

khôn ngoan; khôn khéo; hợp lòng người

cute; clever; quick

漢越 quai xảo

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 形容善解人意,讨人喜欢
  2. 机灵;聪明
义项 adjHSK7-9

khôn ngoan; khôn khéo; hợp lòng người

形容善解人意,讨人喜欢

免费例句

她是个乖巧的女孩。

Tā shì gè guāiqiǎo de nǚhái.

HSK5

Cô ấy là một cô gái ngoan ngoãn.

She is a well-behaved girl.

她总是乖巧地处理问题。

Tā zǒngshì guāiqiǎo de chǔlǐ wèntí.

HSK6

Cô ấy luôn khôn khéo xử lý vấn đề.

She always handles problems cleverly.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

lanh lợi; tinh khôn; lanh trí; thông minh

机灵;聪明

免费例句

他是个乖巧的学生。

Tā shì ge guāiqiǎo de xuéshēng.

HSK5

Anh ấy là một học sinh ngoan ngoãn.

He is a well-behaved student.

她乖巧地回答了问题。

Tā guāiqiǎo de huídá le wèntí.

HSK5

Cô ấy ngoan ngoãn trả lời câu hỏi.

She answered the question obediently and cleverly.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan