WinHSK

乞讨

HSK7-9v
0 · Lv.1
qǐtǎo

ăn mày; xin xỏ

漢越 khất thảo

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 向人要钱要饭等
义项 vHSK7-9

ăn mày; xin xỏ

向人要钱要饭等

免费例句

这个人每天都在街上乞讨。

Zhège rén měitiān dōu zài jiē shàng qǐtǎo.

HSK5

Người này ngày nào cũng ăn xin trên phố.

This person begs on the street every day.

这个人每天都在街上乞讨。

zhè ge rén měi tiān dōu zài jiē shàng qǐ tǎo.

HSK5

Người này ngày nào cũng ăn xin trên phố.

This person begs on the street every day.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan