拼
乡愁
HSK6n 0 · Lv.1
xiāngchóu
nỗi nhớ nhà; nỗi nhớ quê hương
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
乡愁的记忆依然清晰如初。
Xiāngchóu de jìyì yīrán qīngxī rú chū.
≈HSK6
Ký ức về nỗi nhớ nhà vẫn vẹn nguyên như lúc đầu.
The memories of nostalgia are still as clear as ever.
乡愁是一种深刻的情感。
Xiāngchóu shì yī zhǒng shēnkè de qínggǎn.
≈HSK6
Nỗi nhớ quê hương là một cảm xúc sâu sắc.
Homesickness is a profound emotion.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分