拼
买账
HSK4v 0 · Lv.1
mǎizhàng
chấp nhận; đồng ý (thường dùng trong việc chấp nhận trách nhiệm)
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他越是摆架子,人们越不买他的账。
≈HSK5
Anh ta càng ra vẻ ta đây, người ta càng không nể anh ta.
The more airs he puts on, the less respect people will show him. 没人买他的账。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分