了得
HSK1n, adj, vcòn gì nữa (dùng ở cuối câu, biểu thị sự kinh ngạc, hỏi vặn, trách móc hoặc thất vọng vì tình hình nghiêm trọng khó cứu vãn)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用在惊讶、反诘或责备等语气的句子末尾,表示情况严重,没法收拾 (多跟在''还''的后面)
- 不平常; 很突出 (多见于早期白话)
còn gì nữa (dùng ở cuối câu, biểu thị sự kinh ngạc, hỏi vặn, trách móc hoặc thất vọng vì tình hình nghiêm trọng khó cứu vãn)
用在惊讶、反诘或责备等语气的句子末尾,表示情况严重,没法收拾 (多跟在''还''的后面)
习惯了得到,便忘记了感恩。
如果摔一跤,那还了得!
Rúguǒ shuāi yī jiāo, nà hái liǎodé!
Nếu ngã một cái, thì còn ra thể thống gì!
If he falls, that would be terrible!
对大学生来讲,本来就一无所有,即使失败了得到的也是经验,我认为这就是大学生的创业优势。
哎呀!这还了得!
Āi yā! Zhè hái liǎo dé!
Trời ơi! Thế thì còn ra thể thống gì!
Oh my! That's outrageous!
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员đột phá; tuyệt vời (thường dùng trong thời kì đầu của văn Bạch Thoại)
不平常; 很突出 (多见于早期白话)
这个人武艺十分了得。
zhè ge rén wǔ yì shí fēn liǎo dé.
Người này võ nghệ rất cao cường.
This person's martial arts skills are extraordinary.