拼
予以
HSK7-9v 0 · Lv.1
yǔyǐ
cho; giúp cho
漢越 dữ dĩ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 给以
等级
义项 ①v≈HSK7-9
cho; giúp cho
给以
免费例句
校长对迟到的学生予以批评。
xiào zhǎng duì chí dào de xué shēng yǔ yǐ pī píng.
≈HSK5
Hiệu trưởng phê bình học sinh đến muộn.
The principal criticized the students who were late.
老板对新员工予以鼓励。
Lǎobǎn duì xīn yuángōng yǔyǐ gǔlì.
≈HSK5
Ông chủ khuyến khích nhân viên mới.
The boss gave encouragement to the new employees.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分