拼
争取
HSK5v 0 · Lv.1
zhēngqǔ
cố gắng; ra sức
漢越 tranh thủ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 力求实现
- 力求获得
等级
义项 ①v≈HSK5
cố gắng; ra sức
力求实现
免费例句
公司争取获得新的合同。
Gōngsī zhēngqǔ huòdé xīn de hétong.
≈HSK4
Công ty cố gắng đạt được hợp đồng mới.
The company strives to obtain a new contract.
他争取了时间来做工作。
tā zhēng qǔ le shí jiān lái zuò gōng zuò
≈HSK4
Anh ấy đã dành thời gian để làm việc.
He made time to do the work.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
giành; tranh giành; tranh đấu; đấu tranh (để đạt được quyền lợi)
力求获得
免费例句
我们争取实现公平机会。
Wǒmen zhēngqǔ shíxiàn gōngpíng jīhuì.
≈HSK4
Chúng tôi đấu tranh để đạt được cơ hội công bằng.
We strive to achieve equal opportunities.
他们争取国家的资助。
Tāmen zhēngqǔ guójiā de zīzhù.
≈HSK5
Họ đấu tranh để nhận được tài trợ của nhà nước.
They are striving for state funding.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分