拼
争执
HSK7-9v 0 · Lv.1
zhēngzhí
tranh chấp; giành giật nhau
漢越 tranh chấp
例句
Câu ví dụ免费例句
争执无益,应该早些结束。
Zhēngzhí wú yì, yīnggāi zǎo xiē jiéshù.
≈HSK5
Tranh chấp là vô ích, nên kết thúc sớm.
Arguing is pointless; it should end sooner.
他们为了小事发生了争执。
Tāmen wèile xiǎoshì fāshēng le zhēngzhí.
≈HSK5
Họ đã xảy ra tranh cãi vì chuyện nhỏ.
They had a dispute over a small matter.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分