拼
于是
HSK4conj 0 · Lv.1
yúshì
thế là; thế nên; do vậy; vì vậy; nên là
漢越 vu thị
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示后一事紧接着前一事,后一事往往是由前一事引起的
等级
义项 ①conj≈HSK4
thế là; thế nên; do vậy; vì vậy; nên là
表示后一事紧接着前一事,后一事往往是由前一事引起的
免费例句
天黑了,于是我们决定回家。
Tiān hēi le, yúshì wǒmen juédìng huí jiā.
≈HSK4
Trời tối nên chúng tôi quyết định về nhà.
It got dark, so we decided to go home.
风停了,于是风筝掉下来了。
Fēng tíngle, yúshì fēngzheng diào xiàlái le.
≈HSK4
Gió lặng nên cánh diều rơi xuống.
The wind stopped, so the kite fell down.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分