亏心
HSK5adjđuối lý; không có sức thuyết phục; thẹn với lòng; trái với lương tâm; mắc cỡ; áy náy; thẹn
having a guilty conscience; going against one's conscience 你做这种事不 亏心 吗? Doesn't your conscience trouble you for doing that? [ 相关词条 ] 亏心事 [名] deed that weighs on one's conscience; deed that gives one a guilty conscience; discreditable affair; matter for remorse
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 感觉到自己的言行违背正理
đuối lý; không có sức thuyết phục; thẹn với lòng; trái với lương tâm; mắc cỡ; áy náy; thẹn
感觉到自己的言行违背正理
为人不做亏心事,半夜敲门心不惊。
Wéirén bù zuò kuīxīn shì, bànyè qiāo mén xīn bù jīng.
Không làm chuyện trái với lương tâm thì chẳng có gì phải ăn năn cả; trong lòng không làm chuyện mờ ám thì ban đêm ma quỷ có gõ cửa cũng không sợ.
If you have a clear conscience, you won't be afraid of a knock at the door at midnight.
你说这话,真亏心!
Nǐ shuō zhè huà, zhēn kuīxīn!
Bạn nói câu này thật không biết xấu hổ!
How can you say such a thing without any shame!