WinHSK

亏心

HSK5adj
0 · Lv.1
kuīxīn

đuối lý; không có sức thuyết phục; thẹn với lòng; trái với lương tâm; mắc cỡ; áy náy; thẹn

having a guilty conscience; going against one's conscience 你做这种事不 亏心 吗? Doesn't your conscience trouble you for doing that? [ 相关词条 ] 亏心事 [名] deed that weighs on one's conscience; deed that gives one a guilty conscience; discreditable affair; matter for remorse

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

为人不做亏心事,半夜敲门心不惊。

Wéirén bù zuò kuīxīn shì, bànyè qiāo mén xīn bù jīng.

HSK6

Không làm chuyện trái với lương tâm thì chẳng có gì phải ăn năn cả; trong lòng không làm chuyện mờ ám thì ban đêm ma quỷ có gõ cửa cũng không sợ.

If you have a clear conscience, you won't be afraid of a knock at the door at midnight.

你说这话,真亏心!

Nǐ shuō zhè huà, zhēn kuīxīn!

HSK6

Bạn nói câu này thật không biết xấu hổ!

How can you say such a thing without any shame!

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50