拼
交易
HSK5v, n 0 · Lv.1
jiāoyì
mua bán; giao dịch; đổi chác; bán chác
漢越 giao dịch
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 买卖商品
- 商品买卖的活动
等级
义项 ①v≈HSK5
mua bán; giao dịch; đổi chác; bán chác
买卖商品
免费例句
公平交易有助于保护农民。
Gōngpíng jiāoyì yǒuzhù yú bǎohù nóngmín.
≈HSK4
Giao dịch công bằng giúp bảo vệ nông dân.
Fair trade helps protect farmers.
银行在交易时应更加谨慎。
Yínháng zài jiāoyì shí yīng gèngjiā jǐnshèn.
≈HSK4
Các ngân hàng nên thận trọng hơn khi giao dịch.
Banks should be more cautious when trading.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
thương vụ; vụ mua bán; vụ giao dịch
商品买卖的活动
免费例句
我们已经完成了交易。
Wǒmen yǐjīng wánchéng le jiāoyì.
≈HSK4
Chúng tôi đã hoàn thành giao dịch.
We have completed the transaction.
这笔交易很成功。
Zhè bǐ jiāoyì hěn chénggōng.
≈HSK4
Thương vụ này rất thành công.
This deal is very successful.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分