亵渎
HSK1vbáng bổ; phỉ báng; xúc phạm; khinh nhờn; không tôn trọng (văn viết)
例句
Câu ví dụ不要亵渎你自己的誓言。
Bú yào xièdú nǐ zìjǐ de shìyán.
Đừng xúc phạm lời thề của chính bạn.
Don't desecrate your own oath.
从圣坛窃取耶稣受难像是亵渎神灵的行为。
Cóng shèngtán qièqǔ Yēsū shòunàn xiàng shì xièdú shénlíng de xíngwéi.
Hành động lấy trộm tượng Chúa Giêsu Chịu Thương Khó từ bàn thờ là một hành vi xúc phạm đến thần linh.
Stealing the crucifix from the altar is an act of blasphemy.
他们的谈话中充满了亵渎神灵的言词。
Tāmen de tánhuà zhōng chōngmǎn le xièdú shénlíng de yáncí.
Trong cuộc trò chuyện của họ, đầy đủ những lời nói xúc phạm đến các thần linh.
Their conversation was full of blasphemous words.
从圣坛窃取耶稣受难像是亵渎神灵的行为。
Cóng shèngtán qièqǔ Yēsū shòunàn xiàng shì xièdú shénlíng de xíngwéi.
Hành động lấy trộm tượng Chúa Giêsu chịu thương khó từ bàn thờ là hành vi xúc phạm thần linh.
Stealing the crucifix from the altar is an act of blasphemy.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员