拼
人员
HSK4n 0 · Lv.1
rényuán
nhân viên; công chức; nhân sự; cán bộ
漢越 nhân viên
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 担任某种工作或职务的人。
- 泛指群体中的成员。
等级
义项 ①n≈HSK4
nhân viên; công chức; nhân sự; cán bộ
担任某种工作或职务的人。
免费例句
他是公司的销售人员。
Tā shì gōngsī de xiāoshòu rényuán.
≈HSK4
Anh ấy là nhân viên bán hàng của công ty.
He is a salesperson in the company.
医院需要更多的医护人员。
Yīyuàn xūyào gèng duō de yīhù rényuán.
≈HSK4
Bệnh viện cần thêm nhiều nhân viên y tế.
The hospital needs more medical staff.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
thành viên; dân số
泛指群体中的成员。
免费例句
医院的所有人员都在忙。
Yīyuàn de suǒyǒu rényuán dōu zài máng.
≈HSK4
Tất cả nhân viên trong bệnh viện đều đang bận.
All the staff at the hospital are busy.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分