人家
HSK6prongười ta; người khác
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 住在某个地方的家庭; 家庭
- 指女子未来的丈夫家
- 指自己或某人以外的人;别人
- 指某个人或某些人,意思跟''他''相近
- 指''我'' (有亲热或俏皮的意味)
nhà; hộ; gia đình
住在某个地方的家庭; 家庭
他们不是普通人家。
Tāmen bù shì pǔtōng rénjiā.
Họ không phải gia đình bình thường.
They are not an ordinary family.
我们路过了一户人家。
Wǒmen lùguò le yī hù rénjiā.
Chúng tôi đi ngang qua một nhà.
We passed by a household.
nhà người ta; nhà chồng tương lai; gia đình chồng tương lai
指女子未来的丈夫家
大家都夸她找了好人家。
Dàjiā dōu kuā tā zhǎo le hǎo rénjiā.
Mọi người đều khen cô ấy tìm được nhà chồng tốt.
Everyone praised her for finding a good family (to marry into).
người ta; người khác
指自己或某人以外的人;别人
不要谈论人家的事。
Bùyào tánlùn rénjia de shì.
Đừng bàn tán chuyện người ta.
Don't gossip about other people's affairs.
người ta (chỉ người nào đó)
指某个人或某些人,意思跟''他''相近
tôi; người ta (tỏ ý thân mật và vui đùa)
指''我'' (有亲热或俏皮的意味)
人家知道你的秘密。
Rénjia zhīdào nǐ de mìmì.
Tôi biết bí mật của bạn rồi nhé.
I know your secret.