WinHSK

人群

HSK5n
0 · Lv.1
rénqún

đoàn người; đám người; đám đông

漢越 nhân quần

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 成群的人
义项 nHSK5

đoàn người; đám người; đám đông

成群的人

免费例句

人群中有很多孩子。

Rénqún zhōng yǒu hěnduō háizi.

HSK4

Trong đám đông có nhiều trẻ em.

There are many children in the crowd.

等到他出现时,人群已经散了。

děng dào tā chū xiàn shí, rén qún yǐ jīng sàn le

HSK4

Đợi đến anh ấy xuất hiện, đám đông đã tản đi.

By the time he appeared, the crowd had already dispersed.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50