拼
从未
HSK6adv 0 · Lv.1
cóngwèi
chưa từng; chưa hề; chưa bao giờ
never 从未 有过 have no precedent; be unprecedented 从未 听过 have never heard about (sb/sth)
漢越 tòng vị
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 从来没有过
等级
义项 ①adv≈HSK6
chưa từng; chưa hề; chưa bao giờ
从来没有过
免费例句
我从未听说过这件事。
Wǒ cóngwèi tīngshuō guò zhè jiàn shì.
≈HSK5
Tôi chưa bao giờ nghe nói về việc này.
I have never heard of this.
这座城市从未被攻陷。
Zhè zuò chéngshì cóngwèi bèi gōngxiàn.
≈HSK5
Thành phố này chưa từng bị chiếm đóng.
This city has never been conquered.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分