拼
从而
HSK5conj 0 · Lv.1
cóng’ér
nên; từ đó; do đó; vì thế; cho nên
漢越 tòng nhi
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因此就(上文是原因,下文是结果、目的等)
等级
义项 ①conj≈HSK5
nên; từ đó; do đó; vì thế; cho nên
因此就(上文是原因,下文是结果、目的等)
免费例句
他专心工作,从而得到了老板的赏识。
Tā zhuānxīn gōngzuò, cóng'ér dédào le lǎobǎn de shǎngshí.
≈HSK5
Anh ấy được ông chủ tán thưởng nhờ chuyên tâm làm việc.
He worked attentively, thereby gaining his boss's appreciation.
他努力学习,从而取得了优异的成绩。
Tā nǔlì xuéxí, cóng'ér qǔdé le yōuyì de chéngjì.
≈HSK5
Anh ấy học hành chăm chỉ nên đã đạt thành tích xuất sắc.
He studied hard, thereby achieving excellent results.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分