拼
代沟
HSK5n 0 · Lv.1
dàigōu
khác biệt thế hệ; khoảng cách thế hệ
generation gap
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指两代人之间在价值观念;心理状态;生活习惯等方面的差异
等级
义项 ①n≈HSK5
khác biệt thế hệ; khoảng cách thế hệ
指两代人之间在价值观念;心理状态;生活习惯等方面的差异
免费例句
他和祖父之间有代沟。
Tā hé zǔfù zhījiān yǒu dàigōu.
≈HSK5
Anh ấy và ông nội có khoảng cách thế hệ.
There is a generation gap between him and his grandfather.
代沟让父母和孩子产生争吵。
Dàigōu ràng fùmǔ hé háizi chǎnshēng zhēngchǎo.
≈HSK6
Khác biệt thế hệ khiến cha mẹ và con cái xung đột.
The generation gap causes conflicts between parents and children.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分