拼
以免
HSK6conj 0 · Lv.1
yǐmiǎn
để cho không, để mà không; để tránh khỏi; để khỏi phải
漢越 dĩ miễn
例句
Câu ví dụ免费例句
煤炉子一定要装烟筒,以免发生意外。
Méi lúzi yīdìng yào zhuāng yāntǒng, yǐmiǎn fāshēng yìwài.
≈HSK4
Lò than nhất định phải lắp ống khói để tránh xảy ra sự cố.
A coal stove must have a chimney to prevent accidents.
小心驾驶,以免发生事故。
Xiǎoxīn jiàshǐ, yǐmiǎn fāshēng shìgù.
≈HSK5
Lái xe cẩn thận để tránh xảy ra tai nạn.
Drive carefully to avoid accidents.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分