WinHSK

价值

HSK5n
0 · Lv.1
jiàzhí

giá trị (hàng hoá)

漢越 giá trị

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 凝结在商品中的社会必要劳动
  2. 积极作用
义项 nHSK5

giá trị (hàng hoá)

凝结在商品中的社会必要劳动

免费例句

它的价值比我想象的高多了。

Tā de jiàzhí bǐ wǒ xiǎngxiàng de gāo duō le.

HSK3

Giá trị của nó cao hơn tôi nghĩ.

Its value is much higher than I imagined.

每个人都有自己的价值。

měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de jià zhí.

HSK4

Mỗi người đều có giá trị riêng của mình.

Everyone has their own value.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

tốt; giá trị; giá trị tích cực

积极作用

免费例句

知识的价值是无可替代的。

Zhīshi de jiàzhí shì wúkě tìdài de.

HSK3

Giá trị của kiến thức không thể thay thế.

The value of knowledge is irreplaceable.

椰子汁没什么营养价值。

yēzi zhī méi shénme yíngyǎng jiàzhí.

HSK4

Nước dừa không có nhiều giá trị dinh dưỡng.

Coconut water has little nutritional value.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。