WinHSK

任凭

HSK5conj, v
0 · Lv.1
rènpínɡ

tùy ý; mặc ý

漢越 nhiệm bằng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 听凭;听任
  2. 不论;不管
  3. 即使
义项 vHSK5

tùy ý; mặc ý

听凭;听任

免费例句

这件事任凭他处理。

Zhè jiàn shì rènpíng tā chǔlǐ.

HSK6

Việc này tùy anh ấy xử lý.

Leave this matter to him to handle.

这本书任凭你阅读。

Zhè běn shū rènpíng nǐ yuèdú.

HSK6

Cuốn sách này tuỳ ý bạn đọc.

You are free to read this book.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 conjHSK5

bất kỳ; dù rằng; dù cho

不论;不管

免费例句

任凭他怎么说,我都不信。

Rènpíng tā zěnme shuō, wǒ dōu bù xìn.

HSK6

Dù anh ấy nói gì, tôi cũng không tin.

No matter what he says, I don't believe it.

义项 conjHSK5

mặc kệ

即使

免费例句

任凭时间再长,我也会等你。

Rènpíng shíjiān zài cháng, wǒ yě huì děng nǐ.

HSK6

Dù thời gian có dài bao nhiêu, tôi vẫn sẽ đợi bạn.

No matter how long it takes, I will wait for you.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan