拼
企图
HSK7-9v, n 0 · Lv.1
qǐtú
âm mưu; lăm le; mưu tính (nghĩa xấu)
漢越 xí đồ
例句
Câu ví dụ免费例句
他们企图改变规则。
tā men qǐ tú gǎi biàn guī zé
≈HSK5
Họ âm mưu thay đổi quy tắc.
They attempted to change the rules.
他们企图反抗政府。
Tāmen qǐtú fǎnkàng zhèngfǔ.
≈HSK6
Họ âm mưu chống lại chính phủ.
They attempted to rebel against the government.
他的企图很明显。
Tā de qǐtú hěn míngxiǎn.
≈HSK5
Ý đồ của anh ấy rất rõ ràng.
His intention is very obvious.
这个企图很可疑。
Zhège qǐtú hěn kěyí.
≈HSK5
Ý đồ này rất đáng ngờ.
This intention is very suspicious.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分