WinHSK

伊兰

HSK1n
0 · Lv.1
lán

Tên một loại cây ở Ấn Độ; nở hoa màu hồng cực đẹp; nhưng lại rất hôi; mùi hôi của nó lan xa hàng mấy chục dặm. Sách nhà Phật thường dùng chữ y lan 伊蘭 để chỉ về những phiền não 煩惱 ở đời.

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. Tên một loại cây ở Ấn Độ; nở hoa màu hồng cực đẹp; nhưng lại rất hôi; mùi hôi của nó lan xa hàng mấy chục dặm. Sách nhà Phật thường dùng chữ y lan 伊蘭 để chỉ về những phiền não 煩惱 ở đời.
义项 nHSK1

Tên một loại cây ở Ấn Độ; nở hoa màu hồng cực đẹp; nhưng lại rất hôi; mùi hôi của nó lan xa hàng mấy chục dặm. Sách nhà Phật thường dùng chữ y lan 伊蘭 để chỉ về những phiền não 煩惱 ở đời.

Tên một loại cây ở Ấn Độ; nở hoa màu hồng cực đẹp; nhưng lại rất hôi; mùi hôi của nó lan xa hàng mấy chục dặm. Sách nhà Phật thường dùng chữ y lan 伊蘭 để chỉ về những phiền não 煩惱 ở đời.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan