拼
伎俩
HSK1n 0 · Lv.1
jìliǎnɡ
ngón; trò; thủ đoạn; ngón trò; mánh khoé
漢越 kỹ lưỡng
例句
Câu ví dụ免费例句
这种伎俩早被大家识破了。
Zhè zhǒng jìliǎng zǎo bèi dàjiā shípò le.
≈HSK6
Chiêu trò này đã sớm bị mọi người phát hiện.
This trick has long been seen through by everyone.
这是他惯用的伎俩。
Zhè shì tā guànyòng de jìliǎng.
≈HSK6
Đây là thủ đoạn thường dùng của anh ấy.
This is his usual trick.
骗人的伎俩。
piàn rén de jìliǎng.
≈HSK6
Thủ đoạn lừa người.
Deceptive tricks.
他的伎俩很容易被识破。
Tā de jìliǎng hěn róngyì bèi shípò.
≈HSK7-9
Thủ đoạn của anh ta rất dễ bị phát hiện.
His tricks are easily seen through.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分