拼
优劣
HSK6n 0 · Lv.1
yōuliè
tốt và xấu; ưu điểm và khuyết điểm
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
在选择时要考虑各方面的优劣。
Zài xuǎnzé shí yào kǎolǜ gè fāngmiàn de yōuliè.
≈HSK5
Khi lựa chọn cần cân nhắc ưu và nhược điểm từ mọi mặt.
When choosing, you need to consider the pros and cons of all aspects.
这两种产品的优劣很明显。
Zhè liǎng zhǒng chǎnpǐn de yōuliè hěn míngxiǎn.
≈HSK5
Ưu nhược điểm của hai loại sản phẩm này rất rõ ràng.
The pros and cons of these two products are very clear.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分