拼
优厚
HSK4adj 0 · Lv.1
yōuhòu
hậu đãi; ưu đãi; hậu hĩnh; đãi ngộ tốt
漢越 ưu hậu
例句
Câu ví dụ免费例句
他得到了优厚的奖金。
Tā dédào le yōuhòu de jiǎngjīn.
≈HSK6
Anh ấy nhận được tiền thưởng hậu hĩnh.
He received a generous bonus.
公司的福利待遇非常优厚。
Gōngsī de fúlì dàiyù fēicháng yōuhòu.
≈HSK6
Phúc lợi của công ty rất hậu hĩnh.
The company's benefits are very generous.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分