WinHSK

传媒

HSK7-9n
0 · Lv.1
chuánméi

phương tiện truyền thông

漢越 truyền môi

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 传播媒介,特指报纸、广播、电视、网络等各种新闻工具
  2. 疾病传染的媒介或途径
义项 nHSK7-9

phương tiện truyền thông

传播媒介,特指报纸、广播、电视、网络等各种新闻工具

免费例句

传媒在社会中起着重要作用。

Chuánméi zài shèhuì zhōng qǐzhe zhòngyào zuòyòng.

HSK6

Phương tiện truyền thông đóng vai trò quan trọng trong xã hội.

Media plays an important role in society.

各种传媒纷纷报道此事。

Gè zhǒng chuánméi fēnfēn bàodào cǐ shì.

HSK6

Các phương tiện truyền thông đồng loạt đưa tin về việc này.

Various media outlets have reported on this matter.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

vật trung gian; đường trung gian; môi giới lây truyền; con đường lây nhiễm; con đường lây truyền (truyền nhiễm bệnh)

疾病传染的媒介或途径

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan