拼
传授
HSK6v 0 · Lv.1
chuánshòu
truyền thụ; truyền dạy; truyền đạt; phổ biến
pass on (knowledge, skill, etc); impart; teach 传授 知识 impart/communicate knowledge (to sb); teach; pass down one's knowledge 传授 基本的语言技巧 impart basic skills in a language 传授 技能/技术 impart skills; pass along one's own skills
漢越 truyền thụ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把学问; 技艺教给别人
等级
义项 ①v≈HSK6
truyền thụ; truyền dạy; truyền đạt; phổ biến
把学问; 技艺教给别人
免费例句
他向学生传授经验。
Tā xiàng xuéshēng chuánshòu jīngyàn.
≈HSK5
Anh ấy truyền đạt kinh nghiệm cho học sinh.
He imparts experience to his students.
师傅传授了他的技艺。
shīfu chuánshòu le tā de jìyì.
≈HSK5
Sư phụ đã truyền lại kỹ nghệ của mình.
The master passed on his skills.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分