拼
传闻
HSK7-9v, n 0 · Lv.1
chuánwén
tin đồn; lời đồn
漢越 truyền văn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人们相传而未经证实的消息
- 从传言中听说
等级
义项 ①n≈HSK7-9
tin đồn; lời đồn
人们相传而未经证实的消息
免费例句
关于他的传闻越来越多了。
Guānyú tā de chuánwén yuèláiyuè duō le.
≈HSK5
Ngày càng có nhiều lời đồn về anh ấy.
There are more and more rumors about him.
最近有传闻说他要结婚了。
Zuìjìn yǒu chuánwén shuō tā yào jiéhūn le.
≈HSK5
Gần đây có lời đồn rằng anh ấy sắp kết hôn.
Recently there's a rumor that he's getting married.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
nghe đồn; nghe bảo; tương truyền
从传言中听说
免费例句
传闻这个地方藏着很多宝物。
Chuánwén zhège dìfang cángzhe hěnduō bǎowù.
≈HSK5
Người ta đồn rằng nơi này giấu rất nhiều báu vật.
Rumor has it that this place hides many treasures.
学校里传闻校长要退休了。
Xuéxiào lǐ chuánwén xiàozhǎng yào tuìxiū le.
≈HSK5
Trong trường đồn rằng hiệu trưởng sắp nghỉ hưu.
There is a rumor at school that the principal is going to retire.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分