拼
传颂
HSK7-9v 0 · Lv.1
chuánsòng
tán dương; khen ngợi; ca tụng; truyền tụng
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
全村人传颂着他英雄救人的事迹。
Quán cūn rén chuánsòng zhe tā yīngxióng jiù rén de shìjì.
≈HSK6
Cả làng ca ngợi việc anh hùng cứu người của anh ấy.
The whole village praises his heroic deed of saving people.
慢慢地,他成了德高望重的人,他的善行被人广为传颂,他的名字被人们默默敬仰。
≈HSK6
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分