伦敦
HSK7-9nLondon (một thành phố ở đông nam Ontario, Canada)
London [capital of UK] [ 相关词条 ] 伦敦股票交易所 [名] London Stock Exchange
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 加拿大安大略省东南部城市。
- 英国首都和经济、文化、交通中心,世界著名大城市之一。
London (một thành phố ở đông nam Ontario, Canada)
加拿大安大略省东南部城市。
我朋友住在加拿大伦敦。
Wǒ péngyou zhù zài Jiānádà Lúndūn.
Bạn tôi sống ở London, Canada.
My friend lives in London, Canada.
加拿大的伦敦比我想象的小。
Jiānádà de Lúndūn bǐ wǒ xiǎngxiàng de xiǎo.
London ở Canada nhỏ hơn tôi tưởng tượng.
London, Canada is smaller than I imagined.
London (thủ đô của Anh, trung tâm kinh tế, văn hóa và giao thông, một trong những thành phố lớn nổi tiếng thế giới)
英国首都和经济、文化、交通中心,世界著名大城市之一。
伦敦的天气常常下雨。
Lúndūn de tiānqì chángcháng xiàyǔ.
Thời tiết ở London thường có mưa.
The weather in London is often rainy.
我一直想去英国伦敦。
Wǒ yīzhí xiǎng qù Yīngguó Lúndūn.
Tôi luôn muốn đến London, Anh.
I have always wanted to go to London, England.