WinHSK

伦理

HSK7-9n
0 · Lv.1
lúnlǐ

luân lý; đạo đức

漢越 luân lí

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指人与人相处的各种道德准则
义项 nHSK7-9

luân lý; đạo đức

指人与人相处的各种道德准则

免费例句

伦理道德重视家庭。

Lúnlǐ dàodé zhòngshì jiātíng.

HSK6

Đạo đức luân thường coi trọng gia đình.

Ethics and morality emphasize the family.

他在大学学习伦理学。

Tā zài dàxué xuéxí lúnlǐxué.

HSK6

Anh ấy học luân lý học ở đại học.

He studies ethics at university.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50